An toàn hóa chất

Hướng dẫn sử dụng an toàn: dầu thủy lực


 1. Nhận dạng hóa chất:

  • Tên thương mại: Hydraulic Oil
  • Tên thường gọi: Dầu thủy lực
  • CTHH: Dầu khoáng
  • NFPA704: 0 – 1 – 0

2. Tính chất lý hóa:

  • Dạng tồn tại: chất lỏng màu vàng, có mùi dầu mỏ
  • Điểm nóng chảy: – 24 °C
  • Nhiệt độ sôi: > 315 °C
  • Điểm chớp cháy: > 170 °C (cốc hở)
  • Độ nhớt: 28.8 cSt (ở 40 °C)
  • Khối lượng riêng: 0.86 ÷ 0.90 kg/l ở 15.6 °C
  • Độ hòa tan:
    • không tan trong nước
    • có thể hòa tan một số loại hydrocarbon

Tiếp tục đọc “Hướng dẫn sử dụng an toàn: dầu thủy lực”

An toàn hóa chất

Hướng dẫn sử dụng an toàn: natri xyanit NaCN


1. Nhận dạng hóa chất:

Tên thương mại: Sodium Cyanide
Tên thường gọi: Muối natri xyanit
CTHH: NaCN
NFPA704: 3 – 0 – 0

2. Tính chất lý hóa:

Dạng tồn tại:
· Chất rắn dạng hạt hoặc bông màu trắng.
Mùi:
· Không có mùi khi khô hoàn toàn.
· Khi hút ẩm, có mùi của HCN gây cảm giác tởm lợm.
Nhiệt độ nóng chảy: 563 °C
Nhiệt độ sôi: 1496 °C
Khối lượng riêng: 1.595 g/cm3 (nước = 1)
Tỷ trọng hơi: 0.941 (khí HCN)
Độ hòa tan:
· Tan trong nước lạnh
· Ít tan trong cồn ethanol C2H5OH

3. Tính chất nguy hiểm:

Mắt:
· Gây kích ứng mạnh, thậm chí làm hỏng mắt.
Da:
· Gây ngứa và kích ứng da.
· Khi thấm qua da, gây nhiễm độc với các triệu chứng giống khi hít hoặc nuốt, uống.
Hô hấp:
· Gây kích ứng hệ hô hấp (mũi, họng, phổi ….).
· Gây ức chế quá trình trao đổi ô xy của các tế bào phổi  ngạt.
· Có thể gây đau đầu, yếu mệt, choáng váng, khó thở, nôn mửa. Kéo theo các ảnh hưởng đến tim mạch, gây bất tỉnh, co giật, hôn mê, và tử vong.
Tiêu hóa:
· Gây kích ứng với các cơ quan tiêu hóa, tạo cảm giác nôn nao và ói mửa.
· Ảnh hưởng đến hệ thần kinh, hệ tuần hoàn, các cơ quan vận động, hệ hô hấp  với các triệu chứng mỏi mệt, khó thở, tụt huyết áp …
· Nhiễm độc nhẹ gây khó thở và nôn mửa. Nhiễm độc nặng sẽ gây ngừng thở đột ngột dẫn đến tử vong.
Cháy nổ:
· Rất nguy hiểm khi tiếp xúc với axit, hơi axit, nước và hơi ẩm do tạo ra CN – H và Na2O (khí độc và dễ cháy).
· Tác dụng với muối axit tạo ra khí độc CN – H dễ cháy.
· Khi bị nung nóng, tự phân hủy tạo ra khí độc CN – H và NOx

Tiếp tục đọc “Hướng dẫn sử dụng an toàn: natri xyanit NaCN”

An toàn hóa chất

Hướng dẫn sử dụng an toàn: dầu hỏa


1. Nhận dạng hóa chất:

Tên thương mại: Kerosene

Tên thường gọi: Dầu hỏa, dầu lửa

CTHH: Hợp chất hydrocarbon thơm

NFPA704: 0 – 2 – 0

2. Tính chất lý hóa:

  • Dạng tồn tại: chất lỏng nhớt, màu vàng hoặc trắng trong.
  • Nhiệt độ sôi: 149 °C
  • Điểm chớp cháy: 38 °C (cốc kín)
  • Nhiệt độ tự cháy: 210  °C
  • Giới hạn cháy nổ: (0.7 ÷ 7)% thể tích hơi.
  • Khối lượng riêng: 0.775 ÷ 0.840 g/cm3 (nước = 1)
  • Tỷ trọng hơi: 4.5 (không khí = 1)
  • Độ hòa tan:
    • Không tan trong nước (nóng, lạnh)
    • Có thể trộn lẫn với các loại hợp chất dầu mỏ hòa tan.

Tiếp tục đọc “Hướng dẫn sử dụng an toàn: dầu hỏa”

An toàn hóa chất

Hướng dẫn sử dụng an toàn: axit nitric HNO3


1. Nhận dạng hóa chất:

  • Tên khoa học : nitric acid
  • Tên thường gọi: Axit nitric
  • CTHH: HNO3
  • NFPA704: 3 – 0 – 0

2. Tính chất lý hóa:

  • Dạng tồn tại:
    • thể khí: không màu·
    • thể lỏng: không màu
  • Độ ổn định: ổn định, nhưng phản ứng mạnh với phần lớn kim loại, ba zơ và nhiều hợp chất khác
  • Điểm kết tinh : – 41 °C (đậm đặc)
  • Điểm sôi: 86 °C (đậm đặc)
  • Độ hòa tan: tan vô hạn trong nước
  • Tỷ trọng: 1.52 g/cm3 ở 15C

Tiếp tục đọc “Hướng dẫn sử dụng an toàn: axit nitric HNO3”

An toàn hóa chất

Hướng dẫn sử dụng an toàn: xăng


1. Nhận dạng hóa chất:

Tên thương mại: Gasoline

Tên thường gọi: Xăng

CTHH: Hợp chất hydrocarbon thơm

NFPA704: 1 – 3 – 0

Tiếp tục đọc “Hướng dẫn sử dụng an toàn: xăng”

An toàn hóa chất

Hướng dẫn sử dụng an toàn: Dầu nhớt


1. Nhận dạng hóa chất:

Tên thương mại: Lubricant
Tên thường gọi: Dầu nhớt (chung)
CTHH: Hợp chất hydrocarbon thơm
NFPA704: 0 – 2 – 0

2. Tính chất lý hóa:

  • Dạng tồn tại: Chất lỏng màu hổ phách (vàng sánh).
  • Điểm nóng chảy: – 24 °C
  • Nhiệt độ sôi: > 315 °C
  • Điểm chớp cháy: > 235 °C (cốc hở)
  • Độ nhớt: 130 ÷ 140 cSt (ở 40 °C)
  • Khối lượng riêng: 877.3 kg/m3
  • Độ hòa tan:
    • Không tan trong nước.
    • Có thể hòa tan một số loại hydrocarbon.

3. Tính chất nguy hiểm:

  • Kích ứng: không gây kích ứng da và mắt.
  • Cấp tính: không độc hại ở điều kiện sử dụng thông thường.
  • Mãn tính: tiếp xúc lâu dài (với hơi) có thể gây xơ hóa phổi nhẹ và các chứng bệnh về da như viêm nang, trứng cá …
  • Cháy nổ:
    • Chỉ bắt cháy khi bị nung nóng.
    • Khi cháy tạo khói đặc có chứa CO, CO2

Tiếp tục đọc “Hướng dẫn sử dụng an toàn: Dầu nhớt”

An toàn hóa chất

Hướng dẫn sử dụng an toàn: alcohol C2H5OH


1. Nhận dạng hóa chất:

Tên thương mại: Ethyl Alcohol, Ethanol …
Tên thường gọi: Cồn
CTHH: C2H5OH

2. Tính chất lý hóa:

· Dạng tồn tại: Chất lỏng trong suốt, không màu.
· Mùi: Mùi rượu
· Ngưỡng tạo mùi: 100 ppm
· Nhiệt độ nóng chảy: – 114.1 °C
· Nhiệt độ sôi: 78.5 °C
· Điểm chớp cháy: 16.6 °C
· Nhiệt độ tự cháy: 363 °C
· Giới hạn nổ: (3.3 ÷ 19.0)% thể tích
· Khối lượng riêng: 0.789 g/cm3 (nước = 1)
· Tỷ trọng hơi: 1.59 (không khí = 1)
· Độ hòa tan:
– Dễ tan trong nước.
– Có thể hòa tan trong methanol, acetone, diethyl ete

Tiếp tục đọc “Hướng dẫn sử dụng an toàn: alcohol C2H5OH”

An toàn hóa chất

Hướng dẫn sử dụng an toàn: xút NaOH


(Theo ScienceLab.com)

1. Nhận dạng hóa chất:

Tên khoa học : Sodium Hydroxide
Tên thường gọi: Xút, Xút ăn da …
CTHH: NaOH

2. Tính chất lý hóa:

Dạng tồn tại: chất rắn màu trắng (hút ẩm mạnh, dễ chảy rữa)
Mùi: không mùi
Phân tử lượng: 40 g/mol
Điểm nóng chảy: 323 °C
Điểm sôi: 1388 °C
Tỷ trọng: 2.13 (tỷ trọng của nước = 1)
Độ hòa tan: dễ tan trong nước lạnh
Độ pH: 13.5
Độ ổn định:

· Mất ổn định khi tiếp xúc với các chất không tương thích, hơi nước, không khí ẩm.
· Phản ứng mạnh với kim loại.
· Có phản ứng với các loại chất khử, chất oxy hóa, acid, kiềm, hơi nước

Tính chất khác:

· Hút ẩm mạnh, sinh nhiệt khi hòa tan vào nước. Do đó, khi hòa tan NaOH bắt buộc phải dùng nước lạnh.
· Hỗn hợp NaOH, octanol C8H15OH + diborane B2H6 tạo ra khi trộn lẫn các hợp chất oxime R1R2CNOH và diborane B2H6 trong môi trường tetrahydrofuran C4H8O  sinh nhiệt rất lớn và có thể gây nổ nhẹ
· Có phản ứng với nước, các loại acid (vô cơ, hữu cơ), aldehyde, carbamat, các hợp chất halogen hữu cơ, este, isocyanate, ketone, ba zơ mạnh, các chất khử và oxy hóa mạnh, các chất lỏng dễ cháy, kim loại và các hợp chất kim loại, các hợp chất gốc ni tơ ….

3. Tính độc hại:

Nguyên nhân:

· Tiếp xúc hoặc ngấm qua da
· Tiếp xúc với mắt
· Hít
· Nuốt, uống nhầm

Tác hại:

· Tùy thuộc thời gian tiếp xúc
· Gây đột biến:

– Gây đột biến các tế bào vú –>  có thể gây ung thư vú
– Hủy hoại các bộ phận: màng nhầy, hệ hô hấp, da, mắt

· Tiếp xúc da:

– Ăn mòn, gây kích thích (bỏng), và thấm qua da.
– Triệu chứng: ngứa, mọc vảy, tấy đỏ, bỏng.

· Tiếp xúc mắt:

– Hủy hoại thủy tinh thể hoặc gây mù.
– Triệu chứng: đỏ mắt, chảy nước mắt và ngứa.

· Hít bụi:

– Gây ảnh hưởng đến hệ hô hấp
– Triệu chứng: cháy nám phổi, hắt hơi, ho.
– Hít quá nhiều có thể làm hỏng phổi, gây tắc thở, ngất hoặc thậm chí là chết.

· Nuốt, uống:

– Gây hại cho ruột
– Triệu chứng :giống như khi hít bụi NaOH

Tiếp tục đọc “Hướng dẫn sử dụng an toàn: xút NaOH”

An toàn hóa chất

Hướng dẫn sử dụng an toàn: natri nitrat NaNO3


(Theo ScienceLab.com)

1. Nhận dạng hóa chất:

Tên khoa học : Sodium Nitrate
Tên thường gọi: Muối natri nitrat, Sô đa ni tơ …
CTHH: NaNO3

2. Tính chất lý hóa:

Dạng tồn tại: tinh thể rắn dạng hạt hoặc bột màu trắng
Mùi: không mùi
Vị: đắng, mặn
Phân tử lượng: 84.99 g/mol
Điểm nóng chảy: 308 °C
Điểm sôi: 380 °C
Tỷ trọng: 2.26 g / cm3
Độ hòa tan:

· Tan trong nước, độ hòa tan tăng trong nước nóng:

92.1 g / 100 ml ở 25°C
180 g / 100 ml ở 100°C

· Ít tan trong methanol (ch3oh): 1 g / 300 ml
· Rất ít tan trong acetone và glycerol
· Dễ tan trong amoni lỏng

Độ ổn định:

· Phản ứng mạnh với các chất dễ cháy, hữu cơ
· Có phản ứng với các loại chất khử, acid

3. Tính chất độc hại:

Nguyên nhân: hít hoặc nuốt nhầm.
Tác hại lâu dài: (theo các kết quả thử nghiệm trên động vật)

· Gây nhiễm độc máu, làm mất khả năng vận chuyển oxy của hồng cầu  hiện tượng tím tái và hôn mê.
· Có thể gây đột biến gen (ảnh hưởng tới các tế bào gốc).
· Có thể gây hại cho sức khỏe sinh sản.
· Có thể là nguyên nhân gây ung thư.

Tác hại khác:

· Da: gây kích ứng khi tiếp xúc: tấy đỏ, ngứa, đau nhức.
· Mắt: gây ảnh hưởng tương tự khi rơi vào mắt.
· Hít nhầm: gây hại cho hệ hô hấp khi hít phải: ho, thở gấp.
· Nuốt nhầm: có thể gây ngộ độc nghiêm trọng.

Triệu chứng lâm sàng khi ngộ độc nitrate: viêm dạ dày, đau bụng, buồn nôn và nôn mửa, tiêu chảy, yếu cơ, chóng mặt, mệt mỏi, đau đầu, rối loạn tinh thần, mất tập trung, tăng nhịp tim, tụt huyết áp, khó thở ….

Tiếp tục đọc “Hướng dẫn sử dụng an toàn: natri nitrat NaNO3”