Tra cứu vật liệu

Một số mác thép dây carbon theo JIS


Quy ước đặt tên:

Trong tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS), các loại thép dây thường được ký hiệu bắt đầu bằng cặp chữ cái SW (Steel Wire)

Một số tiêu chuẩn dây thép theo JIS:

JIS G3505 SWRMx

SWRM: dây thép carbon thấp

(Mild Steel Wire Rods, Low Carbon Steel Wire Rods)

x: hàm lượng carbon trung bình (100 x %C), max = 0.25%C

JIS G3532 SWM – x – y

SWM: dây thép carbon thấp thông thường

( Ordinary Low Carbon Steel Wires)

x: phương pháp nhiệt luyện kết thúc hoặc phạm vi áp dụng

(VD: A – Annealing – Thường hóa)

y: phương pháp xử lý bề mặt áp dụng cho thành phẩm

W – mạ;     R – sơn

JIS G3506 SWRHxy

SWRH: dây thép carbon cao

(High Carbon Steel Wire Rods)

x: hàm lượng carbon trung bình (100 x %C), min = 0.25%C

y: ký hiệu theo hàm lượng %Mn

A: 0.30 ~ 0.60 %Mn
B: 0.60 ~ 0.90 %Mn

JIS G3521 SW – x

Nhóm dây thép cứng – Hard Draw Steel Wire Rods

x: ký hiệu theo cấp độ bền kéo (có 3 nhóm A, B, C)

Continue reading “Một số mác thép dây carbon theo JIS”

Advertisements
Tài liệu tham khảo, Tra cứu vật liệu

Một số mác thép theo tiêu chuẩn Yamaha (P2)


THÉP TẤM CƯỜNG ĐỘ CAO

1. Chủng loại và ký hiệu:

Tùy theo yêu cầu về độ nhám bề mặt, các mác thép này được chia thành hai nhóm theo phương pháp gia công: thép tấm cán nóng, thép tấm cán nguội. Chi tiết xem bảng 1.

Bảng 1. Một số mác thép tấm cường độ cao

Ghi chú:

* Các mác thép YSC490Y, YSH370W, YSH400W không thông dụng nên rất khó tìm. Do đó, từ 01 / 06 / 1999, các mác thép này không còn được sử dụng trong các bản vẽ của YAMAHA.

* Các mác YSH370W, YSH400W, YSH440W thường được sử dụng trong các chi tiết máy chịu ứng suất; vì vậy, tiêu chí về độ giãn dài tương đối được đặt lên hàng đầu. Các mác thép này có giới hạn dưới của điểm chảy và ứng suất chảy thấp hơn các mác thép theo tiêu chuẩn JIS G3113 (SAPH370, SAPH400, SAPH440). Do đó, khi sử dụng các mác thép này trong thiết kế, cần cân nhắc và chú ý đầy đủ đến ứng suất chảy yêu cầu.

* Đối với mác thép YSH440W, việc khoét rộng các lỗ có thể gây nứt vỡ. Do đó, trước khi dập hình nên thử trước ở các điều kiện khác nhau.

Continue reading “Một số mác thép theo tiêu chuẩn Yamaha (P2)”

Tra cứu vật liệu

Một số mác thép theo tiêu chuẩn Yamaha (P1)


Thép carbon kết cấu :

1. Ký hiệu:

S (1) C (2) (3)

Bảng 1. Một số mác thép carbon kết cấu
Bảng 2. Thép Carbon kết cấu dễ cắt loại dễ cắt

Ghi chú:

  • Thép hợp kim S23CBM (thép Bo, B) thường được dùng chế tạo các vít, bulon chịu lực thay cho thép S45C.
  • Thép hợp kim S35CBM:  thường dùng chế tạo các vít, bulon chịu lực thay cho thép hợp kim SCM435.
  • Các mác thép dễ cắt không nằm trong  nhóm thép chứa Bo (thép Bo)

Continue reading “Một số mác thép theo tiêu chuẩn Yamaha (P1)”

Kỹ thuật vật liệu, Tra cứu vật liệu

JIS G3445 STKM


Quy ước đặt tên: STKMxxh – y – z

  • STKMxxh : mác vật liệu (STKM: Thép ống Carbon dùng trong kết cấu máy)
    • xx : phân nhóm thép ống.
    • H : cấp độ cứng của ống theo chế độ nhiệt luyện.
    • A: mềm (ủ)
    • B: độ cứng trung bình
    • C: cứng
  • y : phần mở rộng, cho biết phương pháp chế tạo ống
    • – S : ống thép liền
    • – E: ống thép hàn điện trở (có via hàn)
    • – B: ống thép hàn tiếp xúc (không có via hàn)
  • z : phần mở rộng cho biết phương pháp xử lý nhiệt kết thúc
    • – H: gia công nóng (kéo nóng)
    • – C: gia công nguội (kéo nguội)
    • – G : phương pháp gia công khác (chỉ dùng với ống hàn điện trở)

Continue reading “JIS G3445 STKM”