An toàn hóa chất

Hướng dẫn sử dụng an toàn: axit nitric HNO3


1. Nhận dạng hóa chất:

  • Tên khoa học : nitric acid
  • Tên thường gọi: Axit nitric
  • CTHH: HNO3
  • NFPA704: 3 – 0 – 0

2. Tính chất lý hóa:

  • Dạng tồn tại:
    • thể khí: không màu·
    • thể lỏng: không màu
  • Độ ổn định: ổn định, nhưng phản ứng mạnh với phần lớn kim loại, ba zơ và nhiều hợp chất khác
  • Điểm kết tinh : – 41 °C (đậm đặc)
  • Điểm sôi: 86 °C (đậm đặc)
  • Độ hòa tan: tan vô hạn trong nước
  • Tỷ trọng: 1.52 g/cm3 ở 15C

3. Tính chất độc hại:

  • Gây ảnh hưởng nghiêm trọng khi tiếp xúc với mắt và da
  • Ăn mòn rất mạnh khi đậm đặc, ăn mòn yếu khi pha rất loãng
  • Gây nhiễm độc khi hít phải (bốc khói ngoài không khí)

4. Quy tắc an toàn:

  • Luôn mang kính bảo vệ
  • Không để axit tiếp xúc trực tiếp với da
  • Sử dụng găng tay chịu axit khi làm việc
  • Khu vực làm việc phải thoáng khí, có hệ thống thông gió tốt.

5. Sơ cứu:

  • Tiếp xúc với mắt:
    • Xả liên tục bằng nước sạch trong ít nhất 10 phút.
    • Gọi cấp cứu y tế
  • Tiếp xúc với da:
    • Xả nước sạch liên tục
    • Gỡ bỏ quần áo
    • Rửa ngay bằng dung dịch NaHCO3 hoặc Na2CO3 loãng
  • Nuốt, uống nhầm:
    • Cho uống thật nhiều nước sạch
    • Gọi cấp cứu y tế

6. Thải bỏ:

  • Axit loãng:
    • Số lượng ít có thể đổ vào thùng chứa có lượng nước lớn, trừ khi có quy định cấm khác.
    • Số lượng lớn: phải trung hòa trước khi thải bỏ
  • Axit đặc:
    • Phải tiến hành trung hòa trước khi thải bỏ

7. Trang bị bảo hộ:

  • Kính bảo hộ
  • Găng tay: neoprene, cao su butyl, cao su tự nhiên hoặc nitrile.
  • Hệ thống thông gió: khi làm việc với axit đậm đặc, thông gió tốt là yếu tố sống còn.

8. Bảo quản và vận chuyển

  • Vận chuyển:
    • Thùng chứa phải được đậy kín tránh rơi vãi, tràn đổ.
    • Không được để lẫn  với các loại kiềm, kim loại. K
    • Không được dùng mùn cưa, rơm, vỏ bào  để lấp, chặn HNO3 vì sẽ phản ứng tạo khí NO cực độc.
  • Bảo quản:
    • Các thùng chứa phải được đóng chặt, đậy kín.
    • Bảo quản trong khu vực thoáng mát, thông gió tốt.
    • Để cách xa kiềm, kim loại, các chất khử.

9. Tham khảo:

Nitric Acid, (1+4) MSDS
Nitric Acid, 0.02N MSDS
Nitric Acid, 0.1N MSDS
Nitric Acid, 1.0N MSDS
Nitric Acid, 10% w/w MSDS
Nitric Acid, 15% (v/v) MSDS
Nitric Acid, 2 N MSDS
Nitric Acid, 20% w/w MSDS
Nitric Acid, 30% MSDS
Nitric acid, 65% MSDS
Nitric acid, 70% MSDS
Nitric acid, 70%, Redistilled MSDS

Advertisements

1 thought on “Hướng dẫn sử dụng an toàn: axit nitric HNO3”

  1. Hóa chất Kali Hydroxit được ứng dụng rất nhiều trong sản xuất công nghiệp như chế biến phân bón có chứa Kali, trung hòa độ pH, dùng làm xà phòng,…..Nếu bạn đang tìm nhà phân phối hóa chất KOH, vui lòng liên hệ ngay với Thạch An hoặc truy cập website: thachan.com

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s