Kỹ thuật vật liệu, Tra cứu vật liệu

JIS G3445 STKM


Quy ước đặt tên: STKMxxh – y – z

  • STKMxxh : mác vật liệu (STKM: Thép ống Carbon dùng trong kết cấu máy)
    • xx : phân nhóm thép ống.
    • H : cấp độ cứng của ống theo chế độ nhiệt luyện.
    • A: mềm (ủ)
    • B: độ cứng trung bình
    • C: cứng
  • y : phần mở rộng, cho biết phương pháp chế tạo ống
    • – S : ống thép liền
    • – E: ống thép hàn điện trở (có via hàn)
    • – B: ống thép hàn tiếp xúc (không có via hàn)
  • z : phần mở rộng cho biết phương pháp xử lý nhiệt kết thúc
    • – H: gia công nóng (kéo nóng)
    • – C: gia công nguội (kéo nguội)
    • – G : phương pháp gia công khác (chỉ dùng với ống hàn điện trở)

Thành phần vật liệu các mác thép ống JIS G3445 STKM:

Bảng 1. Thành phần hóa học của thép ống JIS G3445 STKM

Dung sai:

Bảng 2. Dung sai chiều dài và chiều dày thép ống JIS G3445 STKM

Cơ tính:

Bảng 3. Cơ tính của thép ống JIS G3445 STKM

Độ dãn dài tương đối theo chiều dày:

Bảng 4. Độ dãn dài tương đối của JIS G3445 STKM theo chiều dày

Các mác tương đương:

Bảng 5. Các mác thép tương đương JIS G3445 STKM
Advertisements

5 thoughts on “JIS G3445 STKM”

  1. Cho mình hỏi : Độ cứng của thép STKM1A với?
    Có thì thông tin lại cho mình luôn nhé
    Cám ơn bạn nhiều!

    1. Đối với mác thép ống này, yếu tố quan tâm chủ yếu là khả năng kéo giãn, ít khi thấy đề cập đến độ cứng. Tuy nhiên, do yếu tố công việc trước đây, có đôi lần tôi cũng phải kiểm tra độ cứng của loại vật liệu này, thường thì phôi ban đầu có độ cứng vào khoảng 90 ~ 160 HB

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s